FUDBIFO 25mg

Thành phần
Mỗi viên nén bao phim FUDBIFO chứa:
Hoạt chất:
- Tenofovir alafenamid fumarat tương đương Tenofovir alafenamid 25mg.
Tá dược:
- Lactose monohydrat.
- Microcrystalline Cellulose 102.
- Povidon K30.
- Primellose.
- Colloidal Silicon Dioxide 200.
- Talc.
- Magnesi stearat.
- Hệ tá dược bao phim.
Dạng bào chế
Viên nén bao phim.
Viên nén tròn bao phim màu trắng đến trắng ngà, hai mặt trơn.
Quy cách đóng gói
- Vỉ 10 viên, hộp 3 vỉ.
- Vỉ 10 viên, hộp 6 vỉ.
- Vỉ 10 viên, hộp 10 vỉ.
- Chai 30 viên.
- Chai 60 viên.
- Chai 100 viên.
Chỉ định
Benefits of FUDBIFO 25mg
FUDBIFO được chỉ định điều trị viêm gan B mạn tính ở:
- Người lớn.
- Thanh thiếu niên từ 12 tuổi trở lên có trọng lượng cơ thể ít nhất 35kg.
Liều dùng và cách dùng
Cách dùng
Dùng đường uống.
FUDBIFO nên được dùng cùng với thức ăn.
Liều dùng
Người lớn và thanh thiếu niên từ 12 tuổi trở lên có trọng lượng cơ thể ít nhất 35kg:
- Uống 1 viên/lần/ngày.
Việc điều trị cần tuân thủ theo chỉ định của bác sĩ.
Chống chỉ định
Không sử dụng FUDBIFO cho người:
- Quá mẫn với Tenofovir alafenamid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Cảnh báo và thận trọng
- FUDBIFO không ngăn ngừa nguy cơ lây truyền virus viêm gan B cho người khác qua đường tình dục hoặc đường máu.
- Cần theo dõi chức năng gan định kỳ trong quá trình điều trị.
- Thận trọng ở bệnh nhân suy gan.
- Chức năng thận cần được đánh giá trước và trong thời gian điều trị nếu cần thiết về mặt lâm sàng.
- Không nên dùng đồng thời với các thuốc chứa Tenofovir alafenamid, Tenofovir disoproxil hoặc Adefovir dipivoxil.
- Bệnh nhân không dung nạp lactose cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.
Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai
Việc sử dụng thuốc trong thời kỳ mang thai cần được cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ theo chỉ định của bác sĩ.
Phụ nữ cho con bú
Không nên sử dụng Tenofovir alafenamid trong thời kỳ cho con bú.
Tác dụng không mong muốn
Rất thường gặp
- Đau đầu.
Thường gặp
- Chóng mặt.
- Tiêu chảy.
- Buồn nôn.
- Nôn.
- Đau bụng.
- Chướng bụng.
- Đầy hơi.
- Tăng ALT.
- Phát ban.
- Ngứa.
- Đau khớp.
- Mệt mỏi.
Ít gặp
- Phù mạch.
- Mày đay.
Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Bảo quản
- Bảo quản nơi khô.
- Nhiệt độ dưới 30°C.
- Tránh ánh sáng.
Để xa tầm tay trẻ em.
Hạn dùng
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tiêu chuẩn chất lượng
TCCS.
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHƯƠNG ĐÔNG
Địa chỉ: Lô 7, Đường 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh.

PROLANDEX 30 Điều trị các bệnh lý về dạ dày 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.